• Grand i10

Grand i10


  • 325.000.000 ₫
    • Xe gia đình thành thị được yêu thích nhất
    • Dễ dàng di chuyển trong đô thị
    • Rộng rãi nhất trong phân khúc
    • Cách âm, chống ồn rất tốt
    • Tiêu thụ nhiên liệu ≈ xe máy Honda SH

Hyundai Grand i10 Hatchback là một trong những dòng xe bán chạy hàng đầu trong phân khúc. Với lối thiết kế đơn giản mà tinh tế, độ hoàn thiện các chi tiết khá tốt. Tạo cho khách hàng một cảm giác khá tủ vị khi lái xe.Một mẫu xe gia đình hay công việc đều thật sự rất hoàn hảo.

Hyundai i10 Hatchback dù là gia đình hay công việc thì đều là cánh tay đắc lực của bạn.

 

Hyundai i10 Là một dòng xe khá phổ biến tại thị trường Việt. Với doanh số luôn đạt top 1 ngay từ khi ra mắt. Dù đối thủ của i10 thứ 2 trong phân khúc là KIA Morning nhưng doanh số chỉ đạt 1/2 so với i10. Còn với các đối thủ khác như Chevrolet Spack thì chênh lệch khá cao.

Sau khi chính thức được lắp ráp tại thị trường Việt. Thì đây lại là một lợi thế cực lớn về giá bán với các đối thủ. Hiện tại i10 bản Hatckback được bán với mức giá giao động từ 315 triệu đến 395 triệu tùy phiên bản. Mức giá khá tốt cho khách hàng để làm dịch vụ. Bạn hoàn toàn có thể tham gia vào chương trình trả góp của chúng tôi để nhận được nhiều ưu đãi về xe.

Liên hệ Hotline để được báo giá chính xác nhất và được hỗ trợ tư vấn cho bạn.

Bảng giá Hyundai Grand i10  – Giá tham khảo

Hyundai Grand  I10 1.2 MT base 2018 (bản thiếu) 325.000.000 VNĐ
Hyundai Grand  I10 1.2 MT 2018 (bản đủ) 365.000.000 VNĐ
Hyundai Grand  I10 1.2 AT 2018 (số tự động) 396.000.000 VNĐ

 

 

Với nội thất tiện nghi trang bị những tính năng mới mẻ. Không gian nội thất phải nói là lớn nhất trong phân khúc cho khách hàng sự thoải mái nhất khi vận hành xe. hãy liên hệ ngay Hotline để nhận được thông tin về xe cũng như giá bán , giá lăn bánh chính xác nhất.

Hyundai Grand i10 Hatchback được Hyundai phân phối chính hãng với các phiên bản: Đỏ, Trắng, vàng, xanh, cam, đen. Cho khách hàng thêm nhiều sự lựa chọn.

Dù công việc hay gia đình thì i10 đều khá phù hợp nhờ ngoại hình nhã nhặn đơn giản ấy.

Hyundai Grand i10 Hatchback là một trong số những mẫu xe khá phổ biến trong phân khúc xe hạng nhẹ. Bạn có thể dễ dàng bắt gặp một xe i10 ngoài đường. Bởi ngoại hình ưu nhìn cùng sự đơn giản nhã nhặn điều mà khó kiếm được ở các dòng xe khác cùng phân khúc. Sở hữu số do ” 3 vòng ” thuộc vào dòng khủng nhất phân khúc. Với Chiều Dài*rộng*cao lần lượt là : 3.765 x 1.660 x 1.505 (mm). Đây là lợi thế không hề nhỏ so với các đối thủ trong phân khúc xe.

Đánh giá thiết kế phần đầu xe.

Hình ảnh có liên quan

Với phiên bản mới 2018 này xe được thay đổi khá toàn diện. Với phần đầu xe được thay đổi khá nhiều so với phiên bản cũ. Một điều mà tôi khá thích với Hyundai là họ luôn luôn tạo cho mình một phong mới cho những sản phẩm của mình. Điều đó cho khách hàng những sự lựa chọn tốt nhất cho bản thân. Phần đầu xe được thiết kế với phần lưới tản nhiệt cỡ lớn, tạo độ hầm hố cho xe. Cụm đèn pha khá nổi trội với kích thước lớn vuốt nhẹ về sau tạo độ sâu cho xe.

Cụm đèn pha hai bên được nối liền bới thanh ngang mạ Crom sáng bóng sang trọng. Đèn sương mù được thiết kế khá sâu tạo độ huyền bí cho xe. Về tổng thể thì tôi cảm nhận được sự cố gắng của hãng đặt vào mẫu 2018 này.

Đánh giá thân và đuôi xe.

 

 

Phần đuôi xe khá nổi bật với thiết kế khá tạo bạo với cụm đèn hậu cỡ lớn. Mang lại khả năng nhận diện khá tốt cho xe. cạm giác xe khá vững chãi và cứng cáp. Nhờ vào những đường cong và những đường ngang lớn mạnh mẽ.

Kết quả hình ảnh cho Grand i10

Khoang để đồ cực kì rộng. Với một không gian nội thất cho khả năng vận chuyển rất nhiều đồ. Đây là một mẫu xe du lịch gia đình vô cùng thoải mái.

Không gian nội thất rộng rãi tiện nghi hàng đầu phân khúc.

Hình ảnh có liên quan

Điều đầu tiên phải khen ngợi ở Hyundai 1 điều rằng với một dòng xe nhỏ mà họ đã cho người dùng trải nghiệm không gian vô cùng tuyệt vời. Không gian nội thất rộng rãi thoải mái với chiều dài cơ sở lên đến 2425 mm. Những tiện nghi cho xe khá đầy đủ hứa hẹn cho khách hàng những trải nghiệm thú vị khi vận hành xe.

Kết quả hình ảnh cho Grand i10

Vẫn ngôn ngữ thiết kế ấy, đối xứng quen thuộc của Hyundai đã xây dựng trên i10. Và không có quá nhiều thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm. Chiếm phần lớn diện tích tap-lo bởi 2 mảng nhựa cứng tối màu bao phủ phía trên và màn hình trung tâm. Điều dễ thấy là đó là mặc dù nội thất khá đơn giản. Nhưng được hoàn thiện với chất lượng cao mang lại cảm giác thật hơn những dòng xe khác.

Kết quả hình ảnh cho Grand i10

Với phiên bản lắp ráp trong nước Hyundai Thành công thực sự muốn lấy lòng khách hàng. Bằng cách trang bị mạnh tay cho i10 màn hình cỡ lớn cùng định vị giúp khả năng đi lại thuận tiện hơn. Cụm thông tin giải trí hiện đại với hỗ trợ kết nối Bluetooth/USB/AUX cho phép nghe nhạc, xem video/ảnh cũng như đàm thoại rảnh tay với điện thoại thông minh qua dàn loa 4 chiếc.

Động cơ bền bỉ, êm ái cho khả năng vận hành vượt trội.

Kết quả hình ảnh cho Động cơ Grand i10

Bên cạnh hai cấu hình số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước, khách hàng có thể lựa chọn Hyundai Grand i10 sedan & hatchback với hai dung tích động cơ như sau: Động cơ Kappa 998 cc: cung cấp công suất cực đại 66 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng mô-men xoắn tối đa 94Nm tại 3.500 vòng/phút. Động cơ Kappa 1.248 cc: cung cấp công suất 87 mã lực cực đại tại 6.000 vòng/phút cùng mô-men xoắn tối đa 120Nm tại 4.000 vòng/phút, ứng dụng công nghệ điều khiển van biến thiên (CVVT).

Hệ thống an toàn vượt trội với loạt trang bị mới.

Ngoài những trang bị đơn giản như : hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L cũng như túi khí đơn ở bản động cơ 1.0L. Hyundai còn trang bị cho Grand i10 được trang bị hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao, giúp hấp thụ lực tác động trong tình huống va chạm, đảm bảo an toàn cho toàn bộ hành khách ngồi trong xe.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 MT 2018 (số sàn)

MẤU XE 1.0 MT Base 1.2 MT Base 1.2 MT
Thông số kỹ thuật chung
Kích thước tổng thể (DxRxC) 3,765 x 1,660 x 1,505
Chiều dài cơ sở 2,425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ Kappa 1.0 MPI Kappa 1.25 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 998 1.248
Công suất cực đại (ps/rpm) 66/5,500 87/6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 94.18/3,500 119.68/4,000
Dung tích bình nhiên liệu 43 lít
Hộp số Số sàn 5 cấp
Hệ thống dẫn động FWD – Dẫn động cầu trước
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước Macpherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14
Trang bị nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da    
Vô lăng trợ lực + gật gù
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Da
Ghế lái chỉnh độ cao    
Tấm chắn khoang hành lý
Khóa cửa từ xa •   
Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm    
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường giọng nói    
Số loa 4 4 4
Kính chỉnh điện tự động (bên lái)
Cảm biến lùi    
Hệ thống chống trộm Immobilizer    
Khóa cửa trung tâm
Gạt mưa phía sau
Tẩu thuốc + gạt tàn    
Ngăn làm mát     
Gương trang điểm ghế phụ
Cốp mở điện
Điều hòa
Trang bị Ngoại thất
Gương chỉnh điện, có sấy
Gương gập điện, tích hợp báo rẽ     • 
Đèn LED ban ngày + đèn sương mù    
An Toàn
Túi khí đôi    
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS    
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD    

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 AT 2018 (số tự động)

MẤU XE  1.2 AT
Thông số kỹ thuật
Kích thước tổng thể (DxRxC) 3,765 x 1,660 x 1,505
Chiều dài cơ sở 2,425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ Kappa 1.0 MPI Kappa 1.25 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 1.248
Công suất cực đại (ps/rpm) 87/6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 119.68/4,000
Dung tích bình nhiên liệu 43 lít
Hộp số Số tự động 4 cấp
Hệ thống dẫn động FWD – Dẫn động cầu trước
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước Macpherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14
Trang bị nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da
Vô lăng trợ lực + gật gù
Chất liệu ghế Da
Ghế lái chỉnh độ cao
Tấm chắn khoang hành lý
Khóa cửa từ xa • 
Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường giọng nói
Số loa 4
Kính chỉnh điện tự động (bên lái)
Cảm biến lùi
Hệ thống chống trộm Immobilizer
Khóa cửa trung tâm
Gạt mưa phía sau
Tẩu thuốc + gạt tàn
Ngăn làm mát
Gương trang điểm ghế phụ
Cốp mở điện
Điều hòa
Trang bị Ngoại thất     
Gương chỉnh điện, có sấy
Gương gập điện, tích hợp báo rẽ • 
Đèn LED ban ngày + đèn sương mù
An Toàn
Số túi khí 2
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Cân bằng điện tử (ESC)

Mức tiêu thụ nhiên liệu Hyundai Grand i10 2018 CKD

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) Trong đô thị Ngoài đô thị Kết hợp
Phiên bản 1.0 MT base 7,13 5,10 5,8
Phiên bản 1.2 AT 9,2 4,67 6,3
Phiên bản 1.2 MT + 1.2 MT base 9,2 4,67 6,3

Hình ảnh


Thủ tục mua xe