• New Porter 150

New Porter 150


  • 366.000.000 ₫
  •     

​Ngày 14/03/2018, Hyundai Thành Công chính thức giới thiệu đến thị trường Việt Nam mẫu xe tải nhẹ New Porter 150. Xe được lắp ráp tại Nhà máy Hyundai Ninh Bình với giá bán từ 410 triệu đồng (đã bao gồm thuế VAT).

Năm 2017, Hyundai Thành Công đã tạo những dấu đặc biệt khi trở thành đối tác chiến lược của Tập đoàn Hyundai Motor thông qua việc thành lập liên doanh sản xuất xe du lịch và liên doanh sản xuất, phân phối xe thương mại tại thị trường Việt Nam. Đặt trong bối cảnh thị trường ô tô trong nước giai đoạn 2017 – 2018 chứng kiến sự thay đổi, biến chuyển với xu hướng nhập khẩu nguyên chiếc thay vì đầu tư, nâng cao năng lực sản xuất của nhiều doanh nghiệp, thì những hoạt động tích cực của Hyundai Thành Công được xem như đặt nền tảng cho ngành sản xuất ô tô Việt Nam. New Porter 150 là sản phẩm tiếp theo của chuỗi sản phẩm Hyundai Thành Công sau những đầu tư phát triển sản xuất, lắp ráp.

New Porter 150 là mẫu xe tải nhẹ đầu tiên và duy nhất ở Việt Nam hiện tại được sản xuất với công nghệ chế tạo áp dụng tiêu chuẩn tương đương dòng xe du lịch. Đáng chú ý, công đoạn hàn cabin xe được thực hiện bằng robot tự động hoàn toàn, robot hàn được lập trình tự động mang tới độ chính xác tuyệt đối từng điểm hàn, giúp thân xe chắc chắn và ổn định tối đa, mang tới chất lượt tốt nhất cho New Porter 150. Công đoạn kiểm định chất lượng xe được kết nối trực tiếp đến trung tâm kiểm định của Hyundai đặt tại Hàn Quốc, giúp đảm bảo chất lượng xe đạt tiêu chuẩn toàn cầu.

Ngoại thất

New Porter 150 sở hữu kiểu dáng thanh lịch ưa nhìn mang một dáng vẻ nổi bật đặc trưng của dòng xe tải cao cấp. Chiếc xe có thiết kế nhỏ gọn với kích thước Dài x Rộng x Cao tương ứng 5.175 x 1.740 x 1.970, chiều dài cơ sở 2.640 (mm), phù hợp cho một không gian hẹp song vẫn đảm bảo sức chịu tải ngang với các loại xe có kích thước lớn hơn. New Porter có tự trọng 1.530 kg, toàn tải lên tới 3.500 kg.

Xe sở hữu cặp kính chiếu hậu được thiết kế hỗ trợ tối đa khả năng quan sát phía trước và bao quát phía sau. Chùm đèn pha kép xếp lớp tăng khả năng chiếu sáng kết hợp cụm đèn xi nhan và đèn sương mù giúp xe đạt được độ an toàn cao trong mọi điều kiện vận hành.

Nội thất

New Porter 150 được thiết kế rộng rãi với nhiều tiện nghi như một chiếc xe du lịch: hệ thống điều hòa công suất cao, cửa sổ chỉnh điện, đồng hồ hiển thị đa chức năng, đặc biệt là hệ thống giải trí hỗ trợ Radio/Bluetooth/USB.

Hướng tới người lái, New Porter 150 có ghế ngồi thoải mái với dây đai an toàn 3 điểm, tay lái trợ lực có thể điều chỉnh góc lái phù hợp với tài xế, mang lại cảm giác thoải mái và tự tin khi vận hành. Vô lăng xe được trợ lực đem đến khả năng lái chính xác, an toàn.

New Porter 150 còn được trang bị thêm nhiều tiện ích khác như: hốc để kính, đèn trần 2 vùng, giá để cốc, hộc để đồ ở cánh cửa và hộc để đồ phía trước có chức năng làm mát.

Động cơ – Vận hành

New Porter 150 được trang bị hệ thống treo phía trước dạng phuộc nhún, ở phía sau dạng lá nhíp hình bán nguyệt hết hợp ống giảm chấn thủy lực tác dụng 2 chiều, giảm tiếng ồn và độ rung trong khung gầm của xe một cách đáng kể, cho cảm giác dễ chịu trên mọi địa hình.

Chiếc xe được Hyundai Thành Công lắp ráp sử dụng động cơ Turbo Diesel 2.5L CRDi cho công suất tối đa là 130 mã lực tại 3.800 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 255 Nm tại 1.500 – 3.500 vòng/phút đi kèm hộp số sàn 6 cấp. Động cơ này đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, đảm bảo sức mạnh vận hành cũng như bảo vệ an toàn môi trường.

Xe được trang bị hệ thống an toàn với khóa vi sai, hệ thống phanh trước sử dụng đĩa tản nhiệt, ở phanh sau sử dụng phanh dạng tang trống mạch kép thủy lực trợ lực chân không.

 

 

Thông số kỹ thuật

   Thông số kỹ thuật

PORTER H100 Mẫu xe
H100 T2D H100 T2G H100 A2
Thông số kỹ thuật Động cơ Máy dầu 2.6l
(Nạp khí tự nhiên)
Máy dầu 2.6l
(Nạp khí tự nhiên)
Máy dầu 2.5 CRDi
Dung tích xi lanh 2,607 2,607 2,497
Đường kính xi lanh và hành trình piston (mm) 91.1 x 100 91.1 x 100 91 x 96
Tỉ số nén 22.0:1 22.0:1 16.4:1
Công suất tối đa (ps/rpm) 79/4,000 79/4,000 130/3,800
Mô men xoắn tối đa (kg.m/rpm) 17/2,200 17/2,200 26/1,500 ~ 3,500
Hộp số Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Số sàn 6 cấp
Hệ thống phanh Kiểu Phanh thủy lực khẩn cấp, kết hợp với hệ thống phanh chính
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Hệ thống treo Phía trước Thanh xoắn lò xo
Phía sau Lá nhíp lò xo
Ống nhún Dầu
Thanh cân bằng Thanh xoắn ở trục trước : ᶲ 25
Vành, lốp Vành xe Thép
Cỡ vành trước 5.5L x 15”
Cỡ vành sau 4J x 13”
Cỡ lốp trước 195/70R15C – 8PR
Cỡ lốp sau 145R13C – 8PR
Lốp dự phòng Cùng cỡ
Trang bị Tay lái trợ lực
Vô lăng điều chỉnh lên xuống
Cửa kính điều chỉnh điện
Đồng hồ tốc độ
Hỗ trợ tựa lưng  
Điều hòa chỉnh cơ  
Cụm đèn sương mù  
Hốc để kính  
Hộp để dụng cụ  
Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)  

Hình ảnh


  • Thủ tục mua xe